Hôn nhân & gia đình

Lệ phí hộ tịch tỉnh Lai Châu

Lệ phí hộ tịch tỉnh Lai Châu

Cơ sở pháp lý

Ngày 03/6/2026, Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu đã thông qua Nghị quyết 13/2026/NQ-HĐND quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu. Nghị quyết này quy định chi tiết lệ phí hộ tịch tỉnh Lai Châu năm 2026.

Nội dung chi tiết

Theo Biểu chi tiết danh mục lệ phí kèm theo Nghị quyết 13/2026/NQ-HĐND, mức thu lệ phí hộ tịch tỉnh Lai Châu mới nhất như sau:

STT Danh mục Mức thu
1 Đăng ký khai sinh Đăng ký khai sinh không đúng hạn: 5.000 đồng/trường hợp
Đăng ký lại khai sinh: 5.000 đồng/trường hợp
Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân: 5.000 đồng/trường hợp
Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài: 70.000 đồng/trường hợp
Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài: 70.000 đồng/trường hợp
Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân: 70.000 đồng/trường hợp
2 Đăng ký khai tử Đăng ký khai tử không đúng hạn: 5.000 đồng/trường hợp
Đăng ký lại khai tử: 5.000 đồng/trường hợp
Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài: 70.000 đồng/trường hợp
Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài: 70.000 đồng/trường hợp
3 Đăng ký kết hôn Đăng ký lại kết hôn: 20.000 đồng/trường hợp
Đăng ký kết hôn mới có yếu tố nước ngoài: 1.000.000 đồng/trường hợp
Đăng ký lại kết hôn mới có yếu tố nước ngoài: 1.000.000 đồng/trường hợp
4 Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài 70.000 đồng/trường hợp
5 Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài 70.000 đồng/trường hợp
6 Đăng ký nhận cha, mẹ, con Đăng ký nhận cha, mẹ, con: 10.000 đồng/trường hợp
Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài: 1.000.000 đồng/trường hợp
7 Thay đổi, cải chính hộ tịch Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc: 10.000 đồng/trường hợp
Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài: 70.000 đồng/trường hợp
8 Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân 10.000 đồng/trường hợp
9 Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài 70.000 đồng/trường hợp
10 Đăng ký hộ tịch khác Đăng ký hộ tịch khác: 5.000 đồng/trường hợp
Đăng ký hộ tịch khác có yếu tố nước ngoài: 70.000 đồng/trường hợp

Mức thu lệ phí hộ tịch nêu trên sẽ được áp dụng từ ngày 15/6/2026 và thay thế các mức thu lệ phí quy định tại Nghị quyết số 42/2021/NQ-HĐND và Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND.

Quy trình thực hiện

  1. Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ đăng ký hộ tịch theo quy định.
  2. Bước 2: Nộp hồ sơ tại cơ quan có thẩm quyền (Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc cơ quan đại diện).
  3. Bước 3: Thanh toán lệ phí theo mức quy định.
  4. Bước 4: Nhận giấy tờ hộ tịch đã được cấp.

Lưu ý quan trọng

Hôn nhân & gia đình Minh họa: Hôn nhân & gia đình — Ảnh: The Government-General of French Indo-Chi · Public domain

Lưu ý quan trọng: Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo. Để được tư vấn cụ thể cho từng trường hợp, vui lòng liên hệ với Luật An Dân Việt hoặc cơ quan có thẩm quyền.

💬 0 trả lời 👁 0 lượt xem

Trả lời (0)

Chưa có trả lời nào.

Hãy là người đầu tiên trả lời chủ đề này!

Vẫn cần hỗ trợ? Nhắn tin cho shop