Cơ sở pháp lý
Ngày 30/6/2026, Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ đã thông qua Nghị quyết 19/2026/NQ-HĐND quy định mức thu, chế độ miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. Điều 15 của Quy định kèm theo Nghị quyết 19/2026/NQ-HĐND quy định mức thu phí thẩm định hồ sơ cấp Sổ đỏ tỉnh Phú Thọ.
Nội dung chi tiết
Mức thu phí thẩm định hồ sơ cấp Sổ đỏ tỉnh Phú Thọ năm 2026 được quy định như sau:
| STT | Danh mục các loại phí | ĐVT | Mức thu phí | Tỷ lệ (%) để lại |
|---|---|---|---|---|
| I | Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu | |||
| 1 | Đối với tổ chức | |||
| a | Đơn vị sự nghiệp, tổ chức tôn giáo | Đồng/hồ sơ/thửa đất | 590.000 | 100% |
| b | Tổ chức kinh tế | Đồng/hồ sơ/thửa đất | 680.000 | 100% |
| 2 | Đối với hộ gia đình, cá nhân | |||
| a | Cấp giấy chứng nhận | Đồng/hồ sơ/thửa đất | 200.000 | 100% |
| b | Trường hợp đất nông nghiệp cấp nhiều thửa đất trên cùng giấy chứng nhận | Đồng/hồ sơ/thửa đất | Bằng 30% mức thu phí theo quy định nêu trên | 100% |
| II | Phí thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất | |||
| 1 | Đối với tổ chức | Đồng/hồ sơ/thửa đất | 900.000 | 100% |
| 2 | Đối với hộ gia đình, cá nhân | |||
| a | Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận | Đồng/hồ sơ/thửa đất | 230.000 | 100% |
| b | Trường hợp đất nông nghiệp cấp nhiều thửa đất trên cùng giấy chứng nhận | Đồng/hồ sơ/thửa đất | Bằng 30% mức thu phí theo quy định trên | 100% |
| III | Phí thẩm định hồ sơ đăng ký biến động quyền sử dụng đất | |||
| 1 | Đối với tổ chức | Biến động đất đai đối với các tổ chức | Đồng/hồ sơ/thửa đất | 900.000 |
| 2 | Đối với hộ gia đình, cá nhân | |||
| a | Đăng ký biến động đất đai | Đồng/hồ sơ/thửa đất | 300.000 | 100% |
| b | Trường hợp đất nông nghiệp cấp nhiều thửa đất trên cùng giấy chứng nhận | Đồng/hồ sơ/thửa đất | Bằng 30% mức thu phí theo quy định trên | 100% |
| IV | Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất | |||
| 1 | Đối với tổ chức | |||
| 1.1 | Cấp giấy chứng nhận lần đầu đối với đơn vị sự nghiệp, cơ sở tôn giáo | |||
| a | Cấp giấy chứng nhận riêng tài sản | Đồng/hồ sơ/tài sản | 590.000 | 100% |
| b | Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất | Đồng/hồ sơ/tài sản | 750.000 | 100% |
| c | Cấp giấy chứng nhận từ tài sản thứ 2 | Đồng/hồ sơ/tài sản | Bằng 50% mức thu phí cấp giấy chứng nhận của riêng tài sản | 100% |
| 1.2 | Cấp giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức kinh tế | |||
| a | Cấp giấy chứng nhận riêng tài sản | Đồng/hồ sơ/tài sản | 680.000 | 100% |
| b | Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản | Đồng/hồ sơ/thửa đất | 870.000 | 100% |
| c | Cấp giấy chứng nhận từ tài sản thứ 2 | Đồng/hồ sơ/thửa đất | Bằng 50% mức thu phí cấp giấy chứng nhận của riêng tài sản | 100% |
| 2.2 | Cấp đổi, cấp lại | |||
| a | Cấp giấy chứng nhận riêng tài sản | Đồng/hồ sơ/tài sản | 230.000 | 100% |
| b | Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất | Đồng/hồ sơ/tài sản | 290.000 | 100% |
| c | Cấp giấy chứng nhận từ tài sản thứ 2 | Đồng/tài sản | Bằng 50% mức thu phí cấp giấy chứng nhận của riêng tài sản | 100% |
| V | Phí thẩm định hồ sơ đăng ký biến động tài sản gắn liền với đất | |||
| 1 | Đối với tổ chức | |||
| a | Đăng ký biến động riêng tài sản | Đồng/hồ sơ/tài sản | 900.000 | 100% |
| b | Đăng ký biến động đất và tài sản gắn liền với đất | Đồng/hồ sơ/tài sản | 1.170.000 | 100% |
| c | Đăng ký biến động từ tài sản thứ 2 | Đồng/hồ sơ/tài sản | Bằng 50% mức thu phí cấp giấy chứng nhận riêng tài sản | 100% |
| 2 | Đối với hộ gia đình, cá nhân | |||
| a | Cấp giấy chứng nhận riêng tài sản | Đồng/hồ sơ/tài sản | 410.000 | 100% |
| b | Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất | Đồng/hồ sơ/tài sản | 490.000 | 100% |
| c | Từ tài sản thứ 2 | Đồng/tài sản | Bằng 50% mức thu phí cấp giấy chứng nhận riêng tài sản | 100% |
| VI | Đối với tổ chức kinh tế thực hiện cấp nhiều giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong cùng 01 hồ sơ (dự án nhà ở, khu cụm công nghiệp …) | |||
| 1 | Hồ sơ ≤ 05 thửa đất đề nghị cấp giấy chứng nhận | Đồng/hồ sơ | 2.520.000 | 100% |
| 2 | Hồ sơ ≤ 10 thửa đất đề nghị cấp giấy chứng nhận | Đồng/hồ sơ | 4.320.000 | 100% |
| 3 | Hồ sơ ≤ 20 thửa đất đề nghị cấp giấy chứng nhận | Đồng/hồ sơ | 7.200.000 | 100% |
| 4 | Hồ sơ ≤ 50 thửa đất đề nghị cấp giấy chứng nhận | Đồng/hồ sơ | 12.600.000 | 100% |
| 5 | Hồ sơ > 50 thửa đất đề nghị cấp giấy chứng nhận | Đồng/hồ sơ | 14.400.000 | 100% |
Đối tượng nộp phí là tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (bao gồm cấp, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận và chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp) hoặc đăng ký biến động đất đai theo quy định. Đối tượng miễn thu phí bao gồm hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. Không áp dụng thu phí với các tổ chức, cá nhân khi thực hiện thủ tục chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận.
Quy trình thực hiện
- Chuẩn bị hồ sơ theo quy định.
- Nộp hồ sơ tại cơ quan có thẩm quyền.
- Thanh toán phí thẩm định hồ sơ theo mức quy định.
- Nhận kết quả thẩm định và giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
Lưu ý quan trọng
Cần lưu ý về thời hạn nộp hồ sơ và thanh toán phí để tránh bị chậm trễ trong quá trình cấp giấy chứng nhận. Các tài liệu cần chuẩn bị bao gồm giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất, hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận và các giấy tờ liên quan khác theo quy định.
Minh họa: Đất đai & nhà ở — Ảnh: unknown · Public domain
Lưu ý quan trọng: Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo. Để được tư vấn cụ thể cho từng trường hợp, vui lòng liên hệ với Luật An Dân Việt hoặc cơ quan có thẩm quyền.