Cơ sở pháp lý
Các biểu mẫu đất đai tại TPHCM từ 01/7/2026 được quy định theo Quyết định 44/2026/QĐ-UBND. Quyết định này căn cứ vào các điều luật và nghị định liên quan đến quản lý đất đai, bao gồm Luật Đất đai và các nghị định, thông tư hướng dẫn thi hành.
Nội dung chi tiết
Trọn bộ biểu mẫu đất đai tại TPHCM từ 01/7/2026 theo Quyết định 44/2026/QĐ-UBND bao gồm các mẫu sau:
| STT | Ký hiệu | Tên mẫu |
|---|---|---|
| 1 | Mẫu số 01 | Đơn đề nghị giao đất; cho thuê đất; giao đất, cho thuê đất đồng thời giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng |
| 2 | Mẫu số 02 | Đơn đề nghị chuyển mục đích sử dụng đất |
| 3 | Mẫu số 03 | Đơn đề nghị chuyển hình thức sử dụng đất |
| 4 | Mẫu số 04 | Đơn đề nghị điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất |
| 5 | Mẫu số 04a | Đơn đề nghị gia hạn sử dụng đất |
| 6 | Mẫu số 04b | Đơn đề nghị điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư |
| 7 | Mẫu số 05 | Tờ trình về việc giao đất; cho thuê đất; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; giao đất, cho thuê đất đồng thời giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng; chuyển hình thức sử dụng đất; điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư |
| 8 | Mẫu số 06 | Quyết định giao đất; cho thuê đất; giao đất, cho thuê đất đồng thời giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng |
| 9 | Mẫu số 07 | Quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất |
| 10 | Mẫu số 08 | Quyết định chuyển hình thức sử dụng đất |
| 11 | Mẫu số 09 | Quyết định điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất |
| 12 | Mẫu số 09a | Quyết định gia hạn sử dụng đất |
| 13 | Mẫu số 09b | Quyết định điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư |
| 14 | Mẫu số 10 | Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
| 15 | Mẫu số 11 | Phiếu chuyển thông tin về diện tích đất chuyên trồng lúa phải nộp tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa |
| 16 | Mẫu số 12 | Thông báo số tiền nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa |
| 17 | Mẫu số 13 | Biên bản bàn giao đất; bàn giao rừng, bàn giao khu vực biển trên thực địa |
| 18 | Mẫu số 14 | Văn bản đề nghị giao đất, cho thuê đất của cơ quan ký kết Hợp đồng dự án BT |
| 19 | Mẫu số 15 | Đơn đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất |
| 20 | Mẫu số 16 | Thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai |
| 21 | Mẫu số 17 | Danh sách công khai kết quả kiểm tra hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận |
| 22 | Mẫu số 18 | Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất |
| 23 | Mẫu số 19 | Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai và tài sản gắn liền với đất |
| 24 | Mẫu số 20 | Quyết định về hình thức sử dụng đất |
| 25 | Mẫu số 21 | Đơn đề nghị tách, hợp thửa đất |
| 26 | Mẫu số 22 | Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất |
| 27 | Mẫu số 23 | Văn bản đề nghị thu hồi đất đối với phần diện tích đất còn lại không thỏa thuận được quy định tại điểm b khoản 2 và điểm d khoản 13 Điều 3 của Nghị quyết số 254/2025/QH15 |
| 28 | Mẫu số 24 | Văn bản đề nghị cho phép thực hiện phương án thỏa thuận về nhận quyền sử dụng đất mà không thực hiện thu hồi đất quy định tại điểm c khoản 1 Điều 127 Luật Đất đai |
| 29 | Mẫu số 25 | Văn bản đề nghị thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất |
| 30 | Mẫu số 26 | Đơn đề nghị sử dụng đất kết hợp đa mục đích |
| 31 | Mẫu số 27 | Quyết định thu hồi đất/thu hồi đất và thu hồi rừng theo quy định tại Điều 81 và Điều 82 Luật Đất đai |
| 32 | Mẫu số 28 | Quyết định cưỡng chế thu hồi đất |
| 33 | Mẫu số 29 | Đơn xin xác nhận lại thời hạn sử dụng đất nông nghiệp |
| 34 | Mẫu số 30 | Văn bản đề nghị chấp thuận cho tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư |
| 35 | Mẫu số 31 | Quyết định phê duyệt giá đất tính tiền bồi thường và phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất để thực hiện dự án |
| 36 | Mẫu số 32 | Quyết định kiểm đếm bắt buộc |
| 37 | Mẫu số 33 | Quyết định cưỡng chế kiểm đếm bắt buộc |
| 38 | Mẫu số 34 | Quyết định thu hồi đất |
| 39 | Mẫu số 35 | Hợp đồng thuê đất |
| 40 | Mẫu số 36 | Điều chỉnh Hợp đồng thuê đất |
Quy trình thực hiện
- Chuẩn bị hồ sơ theo mẫu quy định tại Quyết định 44/2026/QĐ-UBND.
- Nộp hồ sơ đến Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền.
- Chờ xử lý và nhận kết quả theo thời gian quy định.
Lưu ý quan trọng
Các cá nhân, tổ chức cần lưu ý về thời hạn nộp hồ sơ, các tài liệu cần thiết để tránh rủi ro trong quá trình thực hiện. Đảm bảo hồ sơ đầy đủ và chính xác để được xem xét nhanh chóng.
Minh họa: Đất đai & nhà ở — Ảnh: USDAgov · Public domain
Lưu ý quan trọng: Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo. Để được tư vấn cụ thể cho từng trường hợp, vui lòng liên hệ với Luật An Dân Việt hoặc cơ quan có thẩm quyền.